- Phân bón nhập khẩu :

- Từ kinh nghiệm trên 30 năm hoạt động trong lĩnh vực phân bón kết hợp với tính năng động, sáng tạo của bộ máy, từ hơn 10 năm nay Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ trở nên quen thuộc và có uy tín với tất cả các nhà cung cấp phân bón vào thị trường Việt Nam. Năm 2006 Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ đứng thứ 4 về kim ngạch nhập khẩu phân bón trong số 310 doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia nhập khẩu phân bón vào thị trường Việt nam (kim ngạch nhập khẩu phân bón năm 2006 của Công ty TSC là 36.224.222 USD chiếm 7,28% kim ngạch của nhóm 21 doanh nghiệp có kim ngạch nhập khẩu cao (từ 10 triệu USD trở lên) và chiếm 5,23% tổng kim ngạch nhập khẩu phân bón của cả nước.
Trong hoạt động nhập khẩu phân bón, Công ty có mối quan hệ chặt chẽ và là khách hàng truyền thống của một số nhà sản xuất, cung cấp phân bón hàng đầu thế giới như: Agrosin, Mosaic, Yara Asia, Transammonia AG. Mitsubishi Corp., Helm, Phosphate Chemicals, Swiss Singapore, ICEC, Manuchar N.V, Mekatrade, Live Agrichem, Yunnan Yuntianhua International,v.v…
Quan hệ thương mại của các công ty với các nhà cung cấp trên chủ yếu dựa trên cơ sở Uy Tín - Chất Lượng Sản Phẩm - Giá Cả Cạnh Tranh ký kết và thực hiện hợp đồng theo đúng thông lệ quốc tế, không theo kiểu mua bán chụp giựt mà giữ mối quan hệ lâu dài để giúp đỡ hỗ trợ lẫn nhau cùng kinh doanh.
Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ là một ĐẠI LÝ tiêu thụ Đạm Phú Mỹ của Công ty Phân Đạm và Hóa Chất Dầu Khí ở khu vực ĐBSCL.
- Thị trường tiêu thụ phân bón của TSC :
Cho dù kim ngạch nhập khẩu phân bón hàng năm của TSC chỉ chiếm từ 5,23 - 7% kim ngạch nhập khẩu phân bón của cả nước nhưng doanh thu từ phân bón nhập khẩu hiện chiếm trên 10% thị phần (bao gồm phân bón do TSC trực tiếp nhập khẩu và mua lại của các đơn vị nhập khẩu khác khi có cơ hội) (trong 21 đơn vị có kim ngạch nhập khẩu phân bón từ 10.000.000 USD trở lên của năm 2006 có tới 6 đơn vị nhập về không phải để bán ra thị trường mà chỉ dùng làm nguyên liệu để sản xuất phân NPK).
Ngay từ năm 1992 Công ty Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ (nay là Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ) đã xây dựng được 1 hệ thống Đại lý tiêu thụ vật tư nông nghiệp rộng khắp cả nước. Cho đến nay Công ty có 62 đại lý cấp I nằm rải rác ở khắp các tỉnh ĐBSCL, miền Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Đây là những Đại lý lớn có tiềm lực và kinh nghiệm kinh doanh vật tư nông nghiệp, đặc biệt phần lớn các Đại lý này là cổ đông sở hữu cổ phần tương đối lớn của TSC, tạo ra cho TSC một vị thế rất thuận lợi khi tiêu thụ phân bón và vật tư nông nghiệp trên thị trường.
- Dưới đây là bảng số lượng phân bón và gạo xuất khẩu TSC kinh doanh trong 3 năm qua :
ĐVT : Tấn
STT |
Loại hàng hóa
|
2004
|
2005
|
2006
|
|
Mua vào
|
Bán ra
|
Mua vào
|
Bán ra
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
I
|
Phân bón các loại
|
145.303.154
|
133.204 .293
|
182.693 .433
|
176.137 .412
|
225.871.112
|
233.877.500
|
|
1
|
Phân DAP các loại
|
40.206.866
|
50.668.758
|
51.355.838
|
47.081.288
|
80.386.707
|
76.285.929
|
|
2
|
Phân UREA Phú Mỹ
|
2.500.000
|
1.500.000
|
48.000.000
|
47.635.000
|
52.434.048
|
49.469.198
|
|
3
|
Phân URE nhập khẩu
|
72.450.191
|
58.202.556
|
52.863.432
|
44.754.897
|
21.128.847
|
46.970.667
|
|
4
|
Phân NPK nhập khẩu các loại
|
15.206.771
|
16.677.549
|
27.474.163
|
24.882.331
|
47.452.960
|
42.505.156
|
|
5
|
Phân SA
|
14.939.326
|
6.155.430
|
3.000.000
|
11.783.896
|
24.468.550
|
18.646.550
|
|
6
|
Phân Kali
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II
|
Gạo nếp xuất khẩu các lọai
|
46.486
|
46.486
|
37.843
|
37.843
|
38.198
|
38198
|
|
1
|
Gạo 5% tấm
|
8.226
|
8.226
|
3.140
|
3.140
|
12.350
|
12.350
|
|
2
|
Gạo 10% tấm
|
7.125
|
7.125
|
203
|
203
|
1.911
|
1.911
|
|
3
|
Gạo 15% tấm
|
24.055
|
24.055
|
16.340
|
16.340
|
13.151
|
13.151
|
|
4
|
Gạo 25% tấm
|
1.320
|
1.320
|
11.970
|
11.970
|
7.506
|
7.506
|
|
5
|
Gạo 100% tấm
|
408
|
408
|
550
|
550
|
105
|
105
|
|
6
|
Nếp 10% tấm
|
5.712
|
5.712
|
5.640
|
5.640
|
3.175
|
3.175
|
fsadfsf
|
STT
|
Loại hàng hoá
|
Đvt
|
Tồn đầu kỳ
|
Nhập trong kỳ
|
Xuất bán trong kỳ
|
Tồn cuối kỳ
|
|
I
|
Phân bón các loại
|
Tấn
|
59.967,405
|
340.497,254
|
326.111,904
|
74.352,755
|
|
1
|
Phân DAP các loại
|
Tấn
|
6.606,75
|
90.565,489
|
93.824,295
|
3.347,944
|
|
2
|
Phân Ure nhập khẩu các loại
|
Tấn
|
203,668
|
137.062,765
|
125.249,831
|
12.016,602
|
|
3
|
Phân NPK
|
Tấn
|
330,00
|
1.500,00
|
1.830,00
|
-
|
|
4
|
Phân Kali CIS
|
Tấn
|
49.793,737
|
41.359,25
|
82.812,252
|
8.340,735
|
|
5
|
Phân MAP
|
Tấn
|
3.033,25
|
-
|
2.200,00
|
833,25
|
|
6
|
Phân SA
|
Tấn
|
-
|
70.009,75
|
20.195,526
|
49.814,224
|
|
II
|
Gạo, nếp xuất khẩu
|
Tấn
|
-
|
31.346,575
|
31.346,575
|
-
|
|
III
|
Thuốc BVTV
|
1000đ
|
1.761.848,66
|
11.627.185,499
|
5.633.613,788
|
7.755.420,376
|
|